trắc nghiệm quản trị marketing

Thông tin tài liệu. 96 câu trắc nghiệm quản trị Marketing có đáp án CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM MARKETING Hãy chọn câu trả lời hoặc điền từ thích hợp cho các câu sau: 1. Mục tiêu của doanh nghiệp là: a. Tối đa hoá lợi nhuận b. Tối đa hoá lợi nhuận và giá trị thương hiệu c Hệ thống Ôn thi Trắc nghiệm Trực tuyến - [CÓ PHÍ] Quản Trị Chiến Lược - Bài 6. Trang nhất. Trắc nghiệm. Chuyên Ngành. Quản Trị Kinh Doanh. Quản Trị Chiến Lược. Đáp án trắc nghiệm Bảo vệ: Quản trị rủi ro Ver21. Đăng vào Tháng Mười Hai 29, 2021 Tháng Sáu 29, 2022. Đáp án trắc nghiệm Bảo vệ: Chuyên đề marketing ngân hàng. Đăng vào Tháng Mười Hai 27, 2021 Tháng Bảy 4, 2022. Không có trích dẫn vì bài này được bảo vệ. Xem thêm Đáp Bài Trắc nghiệm quản trị Marketing 1 đã được kiểm duyệt trên websites vieclam.tv. Nếu thông tin không chính xác, bạn có thể liên hệ thông báo cho chúng tôi. Từ khóa tìm kiếm Trắc nghiệm quản trị Marketing 1- Test quản trị Marketing 1 . Bài thi Trắc nghiệm quản trị Marketing 1 640 câu trắc nghiệm Quản trị Marketing Nhằm giúp các bạn ôn tập và hệ thống lại kiến thức nhanh chóng để chuẩn bị cho kì thi sắp đến đạt kết quả cao, tracnghiem.net đã chia sẽ 640 câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing có đáp án dưới đây. lirik lagu nike ardilla tinggallah ku sendiri. Đề thi trắc nghiệm môn Quản trị Marketing có đáp ánChúng tôi xin giới thiệu bài Câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing đề số 1 được VnDoc sưu tầm và đăng tải, có đáp án đi kèm, giúp các bạn ôn tập và củng cố kiến thức bộ môn Quản trị Marketing để kết thúc học phần hiệu quả. Mời các bạn cùng tham ý Nếu bạn muốn Tải bài viết này về máy tính hoặc điện thoại, vui lòng kéo xuống cuối bài thi môn Quản trị MarketingCâu 1. Mục tiêu của doanh nghiệp làTối đa hóa lợi nhuậnTối đa hóa lợi nhuận và giá trị thương hiệuTối đa hóa dòng tiền thu nhập của doanh nghiệpKhông có câu nào đúngCâu 2. Điều kiện hình thành quan điểm kinh doanh hướng vào sản xuất làCung thường thấp hơn cầuKhoa học, công nghệ phát triểnGiá thành sản phẩm caoCả A và C đúngCâu 3. Điều kiện hình thành quan điểm kinh doanh coi trọng bán hàng làCung vượt cầuKhách làm chủ thị trườngCạnh tranh quyết liệtPhát hiện những công dụng mới của sản phẩmCâu 4. Điều kiện hình thành quan điểm kinh doanh coi trọng sản phẩm làKhoa học, công nghệ phát triểnPhát hiện những công dụng mới của sản phẩmCạnh tranh quyết liệtCả A và B đúngCâu 5. Điều kiện hình thành quan điểm marketing làCung vượt cầuKhách hàng làm chủ thị trườngCạnh tranh quyết liệtTất cả đáp án trênCâu 6. Marketing là một chức năng của tổ chức và là một tập hợp các quá trình để tạo ra, truyền đạt và chuyển giao giá trị cho khách hàng và để quản lý các mối quan hệ với khách hàng sao cho có lợi cho tổ chức và những thành phần có liên quan với tổ 7. Marketing là một quá trình sản xuất, nhờ nó mà các cá nhân và tổ chức đạt được những gì họ cần và mong muốn thông qua việc tạo ra và trao đổi giá trị với các cá nhân và tổ chức 8. Trong một tình huống cụ thể, marketing là công việc củaNgười bánNgười muaĐồng thời của cả người bán và người muaBên nào tích cực hơn trong việc tìm cách trao đổi với bên kiaCâu 9. Thị trường theo marketing làTập hợp người bán và người mua hiện tại và tiềm năngTập hợp người mua hiện tại và tiềm năngTập hợp nhà sản xuất, người bán và người mua hiện tại và tiềm năngKhông có câu nào đúngCâu 10. Nhu cầu được tôn trọng đứng thứ mấy từ thấp lên cao trong mô hình tháp nhu cầu của MaslowThứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Câu 11. Ước muốn wants làNhu cầu do văn hóa, bản sắc của mỗi người tạo nênNhu cầu phù hợp với khả năng thanh toánNhu cầu do văn hóa, bản sắc của mỗi người, phù hợp với khả năng thanh toánKhông có câu nào đúngCâu 12. Yêu cầu Demands làNhu cầu do văn hóa, bản sắc của mỗi người tạo nênNhu cầu phù hợp với khả năng thanh toánNhu cầu do văn hóa, bản sắc của mỗi người, phù hợp với khả năng thanh toánKhông có câu nào đúngCâu 13. Chất lượng sản phẩm là toàn bộ các tính năng và đặc điểm của một sản phẩm/dịch 14. Khách hàng tiềm năng của một thị trường sản phẩm cụ thể là ngườiCó sự quan tâm tới sản phẩm/dịch vụCó khả năng thanh toánCó khả năng tiếp cận sản phẩm/dịch vụTất cả đáp án trênCâu 15. Loại môi trường nào sau đây không thuộc môi trường vĩ mô?Môi trường kinh tếMôi trường cạnh tranhMôi trường công nghệMôi trường chính trịCâu 16. Nghiên cứu thị trường được bắt đầu từXây dựng kế hoạch nghiên cứuXác định vấn đề và mục tiêu nghiên cứuXác định nguồn thông tinThu thập thông tinCâu 17. Nội dung nào là quan trọng nhất trong nghiên cứu thị trường?Xây dựng kế hoạch nghiên cứuXác định vấn đề và mục tiêu nghiên cứuThu thập thông tinXử lý thông tinCâu 18. Phương pháp thu thập thông tin nào không thuộc về nhóm phương pháp phi thực nghiệm?Trắc nghiệmĐiều tra phỏng vấnChuyên giaQuan sátCâu 19. Quan hệ giữa khái niệm nghiên cứu marketing và khái niệm nghiên cứu thị trường là mối quan hệĐộc lậpPhụ thuộcHàng ngangĐối lậpCâu 20. Nhu cầu thị trường đối với 1 sản phẩm là tổng khối lượng sản phẩm mà nhóm khách hàng nhất định sẽ mua tại một địa bàn nhất định, trong một môi trường marketing nhất định với một chương trình marketing nhất 21. Nội dung nào sau đây thuộc nội hàm khái niệm thị trường hiện cóCó sự quan tâm tới sản phẩm/dịch vụCó thu nhập phù hợpCó thể tiếp cận sản phẩm/dịch vụCả A, B, C đúngCâu 22. Thị trường tiềm ẩn là tập hợp những người tiêu dùngTự công nhận có đủ mức độ quan tâm đến một mặt hàng nhất định của thị trườngCó đủ khả năng thanh toánCó khả năng tiếp cận sản phẩmCả A, B và C đúngCâu 23. Chất lượng sản phẩm làNhững tính năng và đặc điểm của sản phẩm/dịch vụ mà nhà sản xuất công bốNhững tính năng và đặc điểm của sản phẩm/dịch vụ được khách hàng biết đếnNhững tính năng và đặc điểm của sản phẩm/dịch vụ góp phần thỏa mãn nhu cầu nói ra hay không nói ra của khách hàngKhông có câu nào đúngCâu 24. Chọn phương án thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau “chất lượng của dịch vụ _________ đồng nhất.”ThườngKhôngThường khôngKhông thêm gìCâu 25. Yếu tố nào sau đây không thuộc yếu tố tâm lý của người mua?Động cơNhận thứcLối sốngNiềm tin, thái độĐáp án đề thi môn Quản trị MarketingCâuĐáp ánCâuĐáp ánCâu 1CCâu 14DCâu 2DCâu 15BCâu 3ACâu 16BCâu 4ACâu 17BCâu 5DCâu 18ACâu 6ACâu 19BCâu 7BCâu 20BCâu 8DCâu 21DCâu 9DCâu 22ACâu 10CCâu 23CCâu 11ACâu 24CCâu 12CCâu 25CCâu 13B-Trên đây, VnDoc đã giới thiệu nội dung bài Câu hỏi trắc nghiệm Marketing đề số 1. Ngoài ra, các bạn có thể tham khảo thêm một số tài liệu thuộc các chuyên ngành khác trong Cao đẳng - Đại học cũng như Cao học để phục vụ quá trình nghiên cứu hiệu quả hơn. Câu 1. SBU là gì?A. Là một đơn vị, một dây chuyền sản xuất hay một bộ phận sản phẩm tự chủ độc lập bên trong công ty với một thị trường xác định và một người quản lý, lãnh đạo có trách nhiệmB. Là một đơn vị, một dây chuyền phân phối hay một bộ phận sản phẩm tự chủ độc lập bên trong công ty với một thị trường xác định và một người quản lý, lãnh đạo có trách nhiệmC. Đơn vị, một dây chuyền sản xuất và một bộ phận sản phẩm tự chủ độc lập bên trong công ty với một thị trường xác định và một người quản lý, lãnh đạo có trách nhiệmD. Là một đơn vị, một dây chuyền sản xuất hay một bộ phận sản phẩm tự chủ độc lập bên trong công ty với một thị trường cụ thể và một người quản lý, lãnh đạo có trách nhiệmCâu 3. Theo Philip Kotler thì sản phẩm là gì?A. Là những cái gì có thể cung cấp cho thị trường, do thị trường đòi hỏi và thỏa mãn được nhu cầu thị trườngB. Là những cái gì có thể cung cấp cho thị trường, do thị trường đòi hỏi và thỏa mãn được nhu cầu khách hàngC. Là những cái gì có thể cung cấp cho thị trường, do thị trường đòi hỏi và thỏa mãn được nhu cầu thị trường và khách hàngD. Tất cả đều saiCâu 11. Vòng đời sản phẩm là?A. Là quãng thời gian sản phẩm tồn tại thực sự trên thị trường kể từ khi sản phẩm được thương mại hóa tới khi bị đào thải khỏi thị trườngB. Là quãng thời gian sản phẩm tồn tại trên thị trường kể từ khi sản phẩm được thương mại hóa tới khi bị đào thải khỏi thị trườngC. Là quãng thời gian sản phẩm tồn tại thực sự trên thị trường kể từ khi sản phẩm được đưa ra thị trường tới khi bị đào thải khỏi thị trườngD. Tất cả đều saiCâu 17. Có những loại chi phí nào?A. Chi phí cố định và chi phí biến đổiB. Chi phí cố định bình quân và chi phí biến đổi bình quânC. Tổng chi phí cố định và tổng chi phí biến đổi bình quânD. Cả A, Bđáp án Trắc nghiệm Quản trị Marketing đề số 11 có đáp ánCâuĐáp ánCâuĐáp ánCâu 1ACâu 14BCâu 2BCâu 15DCâu 3DCâu 16CCâu 4CCâu 17DCâu 5DCâu 18BCâu 6CCâu 19CCâu 7DCâu 20DCâu 8ACâu 21BCâu 9DCâu 22DCâu 10DCâu 23CCâu 11ACâu 24ACâu 12CCâu 25BCâu 13D Nhằm giúp các bạn ôn tập và hệ thống lại kiến thức nhanh chóng để chuẩn bị cho kì thi sắp đến đạt kết quả cao, đã chia sẽ 640 câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing có đáp án dưới đây. Đề thi có nội dung xoay quanh quản trị Marketing như các phương thức xây dựng, quảng bá thương hiệu doanh nghiệp,... Để việc ôn tập trở nên hiệu quả hơn, các bạn có thể ôn theo từng phần trong bộ câu hỏi này bằng cách trả lời lần lượt các câu hỏi cũng như so sánh đáp và lời giải chi tiết được đưa ra. Sau đó các bạn hãy chọn tạo ra đề ngẫu nhiên để kiểm tra lại kiến thức mình đã ôn tập được nhé! Chọn hình thức trắc nghiệm 25 câu/30 phút Ôn tập từng phần Trộn đề tự động Chọn phần Câu 1 Mục tiêu của doanh nghiệp là A. Tối đa hoá lợi nhuận B. Tối đa hoá lợi nhuận và giá trị thương hiệu C. Tối đa hoá dòng tiền thu nhập của doanh nghiệp D. Không có câu nào đúng ANYMIND360 / 1 Câu 2 Điều kiện hình thành quan điểm kinh doanh hướng vào sản xuất là A. Cung thường thấp hơn cầu B. Khoa học, công nghệ phát triển C. Giá thành sản phẩm cao D. Cả A và C Câu 3 Điều kiện hình thành quan điểm kinh doanh coi trọng bán hàng là A. Cung vượt cầu B. Khách làm chủ thị trường C. Cạnh tranh quyết liệt D. Phát hiện những công dụng mới của sản phẩm Câu 4 Điều kiện hình thành quan điểm kinh doanh coi trọng sản phẩm là A. Khoa học, công nghệ phát triển B. Phát hiện những công dụng mới của sản phẩm C. Cạnh tranh quyết liệt D. Cả A và B ZUNIA12 Câu 5 Điều kiện hình thành quan điểm marketing là A. Cung vượt cầu B. Khách hàng làm chủ thị trường C. Cạnh tranh quyết liệt D. Tất cả đáp án trên Câu 6 Marketing là một chức năng của tổ chức và là một tập hợp các quá trình để tạo ra, truyền đạt và chuyển giao giá trị cho khách hàng và để quản lý các mối quan hệ với khách hàng sao cho có lợi cho tổ chức và những thành phần có liên quan với tổ chức. A. Đúng B. Sai ADMICRO Câu 7 Marketing là một quá trình sản xuất, nhờ nó mà các cá nhân và tổ chức đạt được những gì họ cần và mong muốn thông qua việc tạo ra và trao đổi giá trị với các cá nhân và tổ chức khác. A. Đúng B. Sai Câu 8 Trong một tình huống cụ thể, marketing là công việc của A. Người bán B. Người mua C. Đồng thời của cả người bán và người mua D. Bên nào tích cực hơn trong việc tìm cách trao đổi với bên kia Câu 9 Thị trường theo marketing là A. Tập hợp người bán và người mua hiện tại và tiềm năng B. Tập hợp người mua hiện tại và tiềm năng C. Tập hợp nhà sản xuất, người bán và người mua hiện tại và tiềm năng D. Không có câu nào đúng Câu 10 Nhu cầu được tôn trọng đứng thứ mấy từ thấp lên cao trong mô hình tháp nhu cầu của Maslow A. Thứ 2 B. Thứ 3 C. Thứ 4 D. Thứ 5 Câu 11 Ước muốn wants là A. Nhu cầu do văn hoá, bản sắc của mỗi người tạo nên B. Nhu cầu phù hợp với khả năng thanh toán C. Nhu cầu do văn hoá, bản sắc của mỗi người, phù hợp với khả năng thanh toán D. Không có câu nào đúng Câu 12 Yêu cầu Demands là A. Nhu cầu do văn hoá, bản sắc của mỗi người tạo nên B. Nhu cầu phù hợp với khả năng thanh toán C. Nhu cầu do văn hoá, bản sắc của mỗi người, phù hợp với khả năng thanh toán D. Không có câu nào đúng Câu 13 Chất lượng sản phẩm là toàn bộ các tính năng và đặc điểm của một sản phẩm/dịch vụ. A. Đúng B. Sai Câu 14 Khách hàng tiềm năng của một thị trường sản phẩm cụ thể là người A. Có sự quan tâm tới sản phẩm/dịch vụ B. Có khả năng thanh toán C. Có khả năng tiếp cận sản phẩm/dịch vụ D. Tất cả đáp án trên Câu 15 Loại môi trường nào sau đây không thuộc môi trường vĩ mô A. Môi trường kinh tế B. Môi trường cạnh tranh C. Môi trường công nghệ D. Môi trường chính trị Câu 16 Nghiên cứu thị trường được bắt đầu từ A. Xây dựng kế hoạch nghiên cứu B. Xác định vấn đề và mục tiêu nghiên cứu C. Xác định nguồn thông tin D. Thu thập thông tin Câu 17 Nội dung nào là quan trọng nhất trong nghiên cứu thị trường A. Xây dựng kế hoạch nghiên cứu B. Xác định vấn đề và mục tiêu nghiên cứu C. Thu thập thông tin D. Xử lý thông tin Câu 18 Phương pháp thu thập thông tin nào không thuộc về nhóm phương pháp phi thực nghiệm A. Trắc nghiệm B. Điều tra phỏng vấn C. Chuyên gia D. Quan sát Câu 19 Quan hệ giữa khái niệm nghiên cứu marketing và khái niệm nghiên cứu thị trường là mối quan hệ A. Độc lập B. Phụ thuộc C. Hàng ngang D. Đối lập Câu 20 Nhu cầu thị trường đối với 1 sản phẩm là tổng khối lượng sản phẩm mà nhóm khách hàng nhất định sẽ mua tại một địa bàn nhất định, trong một môi trường marketing nhất định với một chương trình marketing nhất định. A. Đúng B. Sai Câu 21 Nội dung nào sau đây thuộc nội hàm khái niệm thị trường hiện có A. Có sự quan tâm tới sản phẩm/dịch vụ B. Có thu nhập phù hợp C. Có thể tiếp cận sản phẩm/dịch vụ D. Cả A, B, C Câu 22 Thị trường tiềm ẩn là tập hợp những người tiêu dùng A. Tự công nhận có đủ mức độ quan tâm đến một mặt hàng nhất định của thị trường B. Có đủ khả năng thanh toán C. Có khả năng tiếp cận sản phẩm D. Cả A, B và C Câu 23 Chất lượng sản phẩm là A. Những tính năng và đặc điểm của sản phẩm/dịch vụ mà nhà sản xuất công bố B. Những tính năng và đặc điểm của sản phẩm/dịch vụ được khách hàng biết đến C. Những tính năng và đặc điểm của sản phẩm/dịch vụ góp phần thoả mãn nhu cầu nói ra hay không nói ra của khách hàng D. Không có câu nào đúng Câu 24 Chọn phương án thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau “chất lượng của dịch vụ _________ đồng nhất.” A. Thường B. Không C. Thường không D. Không thêm gì Câu 25 Yếu tố nào sau đây không thuộc yếu tố tâm lý của người mua A. Động cơ B. Nhận thức C. Lối sống D. Niềm tin, thái độ Câu hỏi ôn tập marketing có đáp ánTrắc nghiệm xin giới thiệu tới các bạn đề Câu hỏi trắc nghiệm môn Marketing - Phần 1 để làm tài liệu tham khảo được chúng tôi biên soạn và tổng hợp lại một cách hợp lý nhất giúp các bạn tham khảo chuẩn bị tốt cho kì thi hết môn sắp tới đây của hỏi trắc nghiệm môn Marketing - Phần 2Câu hỏi trắc nghiệm môn Marketing - Phần 3Câu hỏi trắc nghiệm môn Marketing - Phần 4Câu hỏi trắc nghiệm môn Marketing - Phần 5Câu hỏi trắc nghiệm môn Marketing - Phần 6Câu hỏi trắc nghiệm môn Marketing - Phần 7Câu hỏi trắc nghiệm môn Marketing - Phần 8Câu hỏi trắc nghiệm môn Marketing - Phần 9Câu hỏi trắc nghiệm môn Marketing - Phần 10Câu hỏi trắc nghiệm môn Marketing - Phần 11Câu hỏi trắc nghiệm môn Marketing - Phần 12Câu hỏi trắc nghiệm môn Marketing - Phần 13Câu hỏi trắc nghiệm môn Marketing - Phần 14Câu hỏi trắc nghiệm môn Marketing - Phần 15Câu 1Nhu cầu là gì? A. Là cảm giác thiếu hụt một cái gì đó mà con người cảm nhận được B. Là một nhu cầu đặc thù tương ứng với trình độ văn hóa và nhân cách của cá thể C. Là mong muốn được kèm them điều kiện có khả năng thanh toán D. Tất cả các phương án trên đều đúng Câu 2Nhu cầu của con người có đặc điểm gì? A. Đa dạng phong phú và luôn biến đổi B. Đa dạng phong phú và luôn cố định C. Cụ thể và luôn biến đổi D. Cả A và C Câu hóa là gì? A. Là những thứ có thể thỏa mãn được mong muốn hay nhu cầu, yêu cầu và được cung cấp cho thị trường nhằm mục đích thỏa mãn ng ười sản xuất B. Là những thứ có thể thỏa mãn được mong muốn hay nhu cầu, yêu cầu và được cung cấp cho thị trường nhằm mục đích thỏa mãn người tiêu dùng C. Cả A và B D. Tất cả đều sai Câu 4Theo Philip Kotler thì mối quan hệ giữa nhu cầu cụ thể và hang hóa ở mấy cấp độ? A. 3 B. 4 C. 5 D. 6 Câu câu trả lời sai Mối quan hệ giữa nhu cầu cụ thể và hang hóa đuơc thể hiện ở A. Nhu cầu cụ thể được thỏa mãn một phần B. Nhu cầu cụ thể ko được thỏa mãn C. Nhu cầu cụ thể được thỏa mãn hoàn toàn D. Tất cả diều sai Câu 6Trao đổi là gì? A. Là hành vi trao và nhận một thứ gì đó mà cả 2 phía mong muốn B. Là hành vi trao và nhận một thứ gì đó mà cả 2 ko mong muốn C. Là hành vi trao và nhận một thứ gì đó mà chỉ có 1 bên mong muốn D. Cả A và C Câu đổi cần có mấy điều kiện? A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu thực hiện giao dich người ta cần các điều kiện nào? A. Hai vật có giá trị B. Thỏa thuận các điều kiện giao dich C. Thời gian và địa điểm được thỏa thuận D. Tất cả các phương án trên Câu trường là gì? A. Là một tập hợp những người mua hang hiện có và sẽ có B. Là một tập hợp những người bán hang hiện có và sẽ có C. Là một tập hợp những người sản xuất hiện có và sẽ có D. Tất cả các phương án trên Câu là gì? A. là hoạt động của con người nhằm thỏa mãn các nhu cầu thông qua trao đổi B. Là một quá trình mà ở đó cấu trúc nhu cầu về hang hóa và dịch vụ được dự đoán và được thỏa mãn thong qua một quá trình bao gồn nhận thức thúc đẩy và phân phối C. Là sự dự đoán, sự quản lý, sự điều chỉnh và sự thỏa mãn nhu cầu thong qua quá trình trao đổi cả đều đúng Đáp án đúng của hệ thốngTrả lời đúng của bạnTrả lời sai của bạn Bộ đề thi trắc nghiệm Quản trị Marketing có đáp án. Nội dung bao gồm 100 câu hỏi trắc nghiệm đa lựa chọn và câu hỏi trắc nghiệm đúng sai. Tất cả các câu trắc nghiệm đã được kiểm duyệt nhiều lần, cả về nội dung lẫn hình thức trình bày lỗi chính tả, dấu câu… và được đánh mã số câu hỏi rất phù hợp cho nhu cầu tự học, cũng như sưu tầm. MARKETING_3_1 Dịch vụ là ○ Hàng hóa vô hình ○ Những hành vi ○ Những hoạt động ● Câu b và c đúng MARKETING_3_2 Bản chất của dịch vụ là ○ Một sản phẩm ○ Một quá trình bao gồm nhiều giai đoạn ○ Khó giữ vững các tiêu chuẩn về kiểm soát chất lượng ● Tất cả các câu trên đều đúng MARKETING_3_3 Bốn đặc điểm cơ bản của dịch vụ là ● Tính vô hình, tính không đồng nhất, tính bất khả phân & tính dễ phân hủy. ○ Tính hữu hình, tính không tồn kho, tính bất khả phân & tính không đồng nhất. ○ Tính vô hình, tính không tồn kho, tính không sở hữu & tính bất khả phân ○ Tính vô hình, tính không đồng nhất, tính không sở hữu & tính dễ phân hủy. MARKETING_3_4 Marketing tương tác là ○ Marketing quan hệ ● Marketing giao dịch ○ Marketing nội bộ ○ Tất cả đều sai MARKETING_3_5 Marketing mix dịch vụ là tập hợp những công cụ marketing theo 4 yếu tố gọi là 4 P Product, Price, Place và Promotion mà công ty sử dụng để theo đuổi những mục tiêu marketing của mình trên thị trường mục tiêu. ○ Đúng ○ Sai ○ Theo 6 yếu tố 6P ● Theo 7 yếu tô 7P MARKETING_3_6 Marketing hỗn hợp dịch vụ bao gồm ○ 4 yếu tố 4P ○ 6 yếu tố 6P ● 7 yếu tố 7P ○ 9 yếu tố 9P MARKETING_3_7 Yếu tố con người People trong marketing dịch vụ là ○ Nhân viên ○ Khách hàng ○ Thông đạt văn hóa và giá trị ● Tất cả các câu trên MARKETING_3_8 Làm thế nào để trở nên tốt hơn so với đối thủ cạnh tranh ○ Bán rẻ hơn ○ Thông tin nhanh hơn ○ Bán sản phẩm chất lượng cao hơn ● Làm đúng điều khách hàng cần MARKETING_3_9 Mục tiêu chủ yếu của khuyến mãi là gì? ○ Tăng danh tiếng nhãn hiệu ○ Tạo thiện cảm ○ Thay đổi nhận thức của khách hàng ● Đẩy mạnh tiêu thụ hàng hóa MARKETING_3_10 Tam giác marketing dịch vụ bao gồm ○ Marketing bên ngoài, marketing bên trong, marketing dịch vụ ● Marketing bên ngoài, marketing bên trong, marketing tương tác ○ Marketing bên ngoài, marketing quan hệ, marketing tương tác ○ Marketing bên ngoài, marketing dịch vụ, marketing quan hệ MARKETING_3_11 Thị trường hoạt động của marketing dịch vụ ○ Thị trường khách hàng & thị trường nội bộ ○ Thị trường cung ứng & thị trường trung gian ○ Thị trường tuyển dụng & thị trường quyền lực ● Tất cả các câu trên MARKETING_3_12 Khách hàng mua hàng hóa hay dịch vụ chính là mua những tiện ích, giá trị và ○ Giá trị tuyệt đối ● Giá trị gia tăng ○ Giá trị cộng thêm ○ Giá trị mới MARKETING_3_13 Marketing hỗn hợp dịch vụ bao gồm ○ Product, Price, Place, Promotion ○ Product, Price, Place, Promotion, Package, People, Process ○ Product, Price, Place, Promotion, People, Process, customer service ● Product, Price, Place, Promotion, People, Process, Physical evidence MARKETING_3_14 Chứng cứ hữu hình Physical Evidence trong marketing dịch vụ, gồm ○ Thiết kế phương tiện, nhân viên, trang thiết bị, dấu hiệu ● Trang thiết bị, dấu hiệu, bãi đỗ xe, phong cảnh, trang phục nhân viên ○ Thiết kế phương tiện, máy móc, cách bài trí, nhân viên, đồng phục ○ Danh thiếp, đồng phục, các chỉ dẫn, nhiệt độ, quy trình hoạt động MARKETING_3_15 Căn cứ để xây dựng mục tiêu dịch vụ là ○ Sứ mạng ○ Chiến lược ○ Các giá trị ● Tất cả các câu trên MARKETING_3_16 Đối với người tiêu dùng dịch vụ, giá dịch vụ bao gồm ● Giá tham khảo và chi phí phi tiền tệ ○ Chi phí phi tiền tệ và chi phí tiền tệ ○ Giá tham khảo và chi phí tiền tệ ○ Chi phí phi tiền tệ và giá dịch vụ MARKETING_3_17 Yếu tố nào ảnh hưởng đến Marketing mà cty có thể kiểm soát được? ○ Đối thủ cạnh tranh ○ Chính phủ ○ Các lực lượng xã hội ● Nhân viên bán hàng MARKETING_3_18 Thị trường mục tiêu của công ty bao gồm ○ Mọi khách hàng có nhu cầu ○ Khách hàng có sức mua ● Những khách hàng mà doanh nghiệp tập trung các hoạt động Marketing ○ Khách hàng trung thành MARKETING_3_19 Công cụ chiêu thị Marketing gồm có ○ Quảng cáo, marketing trực tiếp, quan hệ công chúng PR ○ Quảng cáo, quan hệ công chúng, bán hàng trực tiếp ○ Quảng cáo, quan hệ công chúng, khuyến mãi ● Các câu trên đều đúng MARKETING_3_20 một doanh nghiệp dịch vụ vừa & nhỏ, dịch vụ của bạn không phải ai cũng có thể sử dụng. Để giới thiệu dịch vụ của mình một cách hiệu quả nhất, bạn phải làm cách nào ○ Thực hiện một chương trình quảng cáo trên TV ● Gửi thư trực tiếp đến các khách hàng đã được lựa chọn ○ Tổ chức các sự kiện để thu hút nhiều người đến xem ○ Quảng cáo trên các báo MARKETING_3_21 Một dịch vụ có chất lượng là ○ Dịch vụ đáp ứng được sự mong đợi của khách hàng ○ Dịch vụ có chi phí thấp ● Dịch vụ đáp ứng và vượt qua được sự kỳ vọng của khách hàng ○ Dịch vụ khác biệt so với đối thủ cạnh tranh và quan trọng đối với khách hàng MARKETING_3_22 Định vị dịch vụ tốt ○ Giúp doanh nghiệp kiếm được lợi nhuận nhiều hơn đối thủ ○ Giúp người mua phân biệt dễ dàng & chính xác dịch vụ ○ Giúp tạo ra sự khác biệt về dịch vụ trong tâm trí khách hàng ● Câu b và câu c đúng MARKETING_3_23 Bốn chiến lược tổng quát mà các doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ có thể lựa chọn là ○ Differentiation, cost leadership, Technology Innovation, customer Intimacy. ○ Overall – Differentiation, Focusing – Differentiation, Operational Excellence, Technology Innovation. ○ Overall – cost leadership, Overall – Differentiation, customer Intimacy, Operational Excellence. ● Tất cả đều sai MARKETING_3_24 Bốn chiến lược tổng quát mà các doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ có thể lựa chọn là ○ Overall – Differentiation, Focusing – Differentiation, Operational Excellence, Technology Innovation. ○ Overall – cost leadership, Overall – Differentiation, customer Intimacy, Operational Excellence. ● Overall – cost leadership, Focusing – cost leadership, Overall – Differentiation, Focusing – Differentiation ○ Leader, challenger, Follower, Nicher MARKETING_3_25 Ngày nay, chu kỳ sống của sản phẩm/dịch vụ ngày càng ngắn lại là bởi vì ○ Sự phát triển của công nghệ ○ Sự cạnh tranh của các doanh nghiệp ○ Nhu cầu của người tiêu dùng ● Tất cả các đáp án trên MARKETING_3_26 Trong ma trận Ansoff, các chiến lược marketing gồm ○ Phát triển sản phẩm, phát triển thị trường, phát triển khách hàng và đa dạng hóa. ● Xâm nhập thị trường, phát triển thị trường, phát triển sản phẩm và đa dạng hóa. ○ Xâm nhập thị trường, phát triển khách hàng, phát triển sản phẩm và đa dạng hóa. ○ Phát triển thị trường, phát triển sản phẩm, đa dạng hóa và phát triển thị phần. MARKETING_3_27 Yếu tố có ảnh hưởng trực tiếp tới khả năng thu lợi nhuận của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ ○ Khách hàng ○ Đối thủ ● Chu kỳ sống của sản phẩm ○ Nhà cung cấp MARKETING_3_28 Với xu hướng đời sống của sản phẩm/dịch vụ ngày càng ngắn lại, các nhà marketing cần phải ○ Cố gắng kéo dài chu kỳ sống của sản phẩm/dịch vụ càng lâu càng tốt. ○ Rút ngắn giai đoạn suy thoái càng ngắn càng tốt ● Kéo dài giai đoạn tăng trưởng càng lâu càng tốt ○ Rút ngắn giai đoạn phát triển, kéo dài giai đoạn bão hòa. MARKETING_3_29 Chu kỳ sống của sản phẩm dịch vụ gồm có ○ 3 giai đoạn ○ 4 giai đoạn ● 5 giai đoạn ○ 6 giai đoạn MARKETING_3_30 Dịch vụ mang lại giá trị nhằm thỏa mãn mong đợi cốt lõi của khách hàng gọi là ○ Dịch vụ cốt lõi ● Dịch vụ chính ○ Dịch vụ phụ ○ Dịch vụ cộng thêm MARKETING_3_31 Những dịch vụ giúp khách hàng có cảm nhận tốt hơn về dịch vụ cốt lõi gọi là ● Dịch vụ bao quanh ○ Dịch vụ chính ○ Dịch vụ phụ ○ Dịch vụ cộng thêm MARKETING_3_32 gia tăng lợi nhuận cho doanh nghiệp, nhà làm marketing phải ○ Rút ngắn giai đoạn giới thiệu sản phẩm trong chu kỳ sống sản phẩm càng ngắn càng tốt. ● Kéo dài giai đoạn tăng trưởng của sản phẩm càng lâu càng tốt. ○ Kéo dài giai đoạn bảo hòa của sản phẩm càng lâu càng tốt. ○ Rút ngắn giai đoạn suy thoái của sản phẩm càng ngắn càng tốt. MARKETING_3_33 Trong môi trường cạnh tranh ngày nay, các giai đoạn của chu kỳ sống của sản phẩm, giai đoạn nào là quan trọng nhất ● Khởi xướng ○ Giới thiệu ○ Phát triển ○ Tăng trưởng MARKETING_3_34 Người tiêu dùng phân biệt dịch vụ của doanh nghiệp thông qua sự khác biệt ○ Giá và chi phí ○ Hiệu quả và giá ○ Giá và thông tin ● Hiệu quả và giá trị gia tăng MARKETING_3_35 Thành viên trực tiếp tham gia kênh phân phối bao gồm ○ Các trung gian và người tiêu dùng. ● Nhân viên cung ứng, các trung gian và người tiêu dùng ○ Nhân viên cung ứng và người tiêu dùng ○ Nhân viên cung ứng, các trung gian, người tiêu dùng và người môi giới MARKETING_3_36 Trong Marketing dịch vụ, có 2 loại kênh phân phối ○ Kênh 1 cấp và kênh nhiều cấp ● Kênh trực tiếp và kênh gián tiếp ○ Cả 2 đúng ○ Cả 2 sai MARKETING_3_37 Những yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng trực tiếp đến quá trình định giá dịch vụ ○ Chu kỳ sống, độ co giản ○ Cung cầu ○ Hiện trạng kinh tế, yếu tố đầu vào ● Thông tin, chi phí chìm MARKETING_3_38 Đối với dịch vụ tư vấn doanh nghiệp, dịch vụ mong đợi là ○ Tư vấn chuyên nghiệp ○ Nhân sự chuyên nghiệp ○ Dịch vụ đáng tin cậy ● Câu a & câu c đúng MARKETING_3_39 Dịch vụ nào sau đây gọi là dịch vụ gia tăng của dịch vụ cắt/uốn tóc ○ Thợ giỏi ○ Kinh doanh lâu năm ● Có trị liệu sắc đẹp ○ Các câu trên đều đúng MARKETING_3_40 Dịch vụ nào sau đây có thể chiếm 70% chi phí của dịch vụ nhưng tác động để khách hàng nhận biết dịch vụ thường chỉ chiếm khoảng 30% ○ Dịch vụ bao quanh ● Dịch vụ cốt lõi ○ Dịch vụ phụ ○ Dịch vụ cộng thêm

trắc nghiệm quản trị marketing